Bảng Giá – Bệnh viện da liễu Hà Nội

Rate this post

STT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (đồng)

GHI CHÚ

PHẦN I: GIÁ KHÁM BỆNH

1

Khám ngày thường

Khám dịch vụ y tế

34.500

PHẦN II : GIÁ SIÊU ÂM, PHÂN TÍCH DA

Siêu âm ( 1-13 ) :

1

– Siêu âm thành ngực ( cơ, ứng dụng thành ngực )

100.000

2

– Siêu âm ổ bụng ( gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang )

100.000

3

– Siêu âm ứng dụng ( da, tổ chức triển khai dưới da, cơ … )

100.000

4

– Siêu âm tử cung, phần phụ

100.000

5

– Siêu âm tuyến giáp

100.000

6

– Siêu âm tinh hoàn 2 bên

100.000

7

– Siêu âm hệ tiết niệu ( thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến )

100.000

8

– Siêu âm tổng quát

100.000

9

– Siêu âm tuyến vú 2 bên

100.000

10

Phân tích da

205.000

11

Chụp và nghiên cứu và phân tích da, tóc bằng máy Dermoscope ( từ 01 đến 02 tổn thương )

200.000

12

Chụp và nghiên cứu và phân tích da, tóc bằng máy Dermoscope ( từ 03 đến 05 tổn thương )

300.000

13

Chụp và nghiên cứu và phân tích da, tóc bằng máy Dermoscope ( từ 06 tổn thương trở lên )

500.000

PHẦN III : GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM

1

HIV Ab test nhanh

60.000

2

RPR định tính

38.000

3

RPR định lượng

87.000

4

TPHA định tính

54.000

5

TPHA định lượng

178.000

6

HBsAg test nhanh

60.000

7

Đông máu cơ bản

206.000

8

Tổng nghiên cứu và phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm tổng trở )

40.000

9

Định lượng Ure máu { Máu }

22.000

10

Định lượng Glucose { Máu }

22.000

11

Định lượng Creatinin { Máu }

22.000

12

Định lượng Acid Uric { Máu }

22.000

13

Định lượng Cholesterol toàn phần { Máu }

27.000

14

Định lượng Triglycerid { Máu }

27.000

15

Định lượng HDL-C ( High density lipoprotein Cholesterol ) { Máu }

27.000

16

Định lượng LDL-C ( Low density lipoprotein Cholesterol ) { Máu }

27.000

17

Đo hoạt độ AST ( GOT ) { Máu }

22.000

18

Đo hoạt độ ALT ( GPT ) { Máu }

22.000

19

Định lượng Bilirubin toàn phần { Máu }

22.000

20

Định lượng Calci toàn phần { Máu }

14.000

21

Định lượng Calci ion máu { Máu }

24.000

22

Định lượng CA 19-9

195.000

23

Định lượng CA 125 II

195.000

24

Định lượng CA 15-3 II

235.000

25

Định lượng AFP

150.000

26

Định lượng PSA toàn phần

145.000

27

Định lượng PSA tự do

115.000

28

Định lượng NSE

235.000

29

Định lượng Protein S100

275.000

30

Test dị ứng 51 dị nguyên

1.800.000

xét nghiệm Dịch (31-37):

31

– Trichomonas vaginalis soi tươi

60.000

32

– Neisseria gonorrhoear nhuộm soi

80.000

33

– Vi nấm soi tươi

60.000

34

– Vi nấm nhuộm soi

60.000

35

– Vi khuẩn nhuộm soi

80.000

36

– Trichomonas vaginalis nhuộm soi

60.000

37

– Chlamydia test nhanh

120.000

38

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy

250.000

39

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh giải pháp thường thì

250.000

40

Tổng nghiên cứu và phân tích nước tiểu ( bằng máy tự động hóa )

37.000

41

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu ( bằng chiêu thức thủ công bằng tay )

60.000

42

Thử nước tiểu tìm ma túy

50.000

43

Vi nấm soi tươi ( da )

60.000

44

Nuôi cấy nấm

250.000

45

Phthirus pubis ( Rận mu ) soi tươi

60.000

46

Sarcoptes scabiei hominis ( Ghẻ ) soi tươi

60.000

47

Demodex soi tươi

60.000

48

Mycobacterium Leprae nhuộm soi

80.000

49

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học ( não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản … ) bằng giải pháp bằng tay thủ công

60.000

50

HCV Ab miễn dịch tự động hóa

150.000

51

VZV IgG miễn dịch tự động hóa

360.000

52

VZV IgM miễn dịch tự động hóa

360.000

53

HSV-1 / 2 IgG miễn dịch tự động hóa

185.000

54

HSV-2 IgG miễn dịch tự động hóa

225.000

55

HSV-1 / 2 IgM miễn dịch tự động hóa

185.000

56

HSV-1 IgG miễn dịch tự động hóa

225.000

PHẦN IV: KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER, PHẪU THUẬT – VLTL-CSD

I – PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ LASER CO2, THỦ THUẬT

1 Kỹ thuật điều trị hạt cơm, mụn cóc, sẩn cục : a ) Tổn thương < 0,5 cm : – Đến 5 tổn thương 333.000 – Từ trên 5 tổn thương : Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000 b ) Tổn thương 0,5 – 1 cm : – 1 tổn thương 333.000 – Từ trên 1 tổn thương : Mỗi tổn thương cộng thêm 67.000 2 Kỹ thuật điều trị mắt cá, chai chân, dày sừng, u mềm treo :
– 1 tổn thương < 1 cm 333.000 – Từ trên 1 tổn thương : Mỗi tổn thương cộng thêm 67.000 3 Hạt cơm phẳng, u nhú, u gai, hạt cơm da dầu :
– Đến 5 tổn thương 333.000 – Từ trên 5 tổn thương Mỗi tổn thương cộng thêm 67.000 4 U tuyến mồ hôi :
– Đến 5 tổn thương 333.000 – Từ trên 5 tổn thương Mỗi tổn thương cộng thêm 67.000 5 U hạt viêm : Tổn thương < 1 cm 333.000 6 Móng chọc thịt ( / rìa móng ) 350.000 7 U mềm lây
– Đến 5 tổn thương 332.000 – Từ trên 5 tổn thương Mỗi tổn thương cộng thêm 66.000 8 Xóa xăm : – Diện tích < 1 cm2 ( Chỉ có 1 tổn thương ) 300.000 – Diện tích > 1 cm2 Mỗi cm2 cộng thêm 100.000 9 Sùi mào gà :
– 1 tổn thương 682.000 – Từ trên 1 tổn thương : Mỗi tổn thương cộng thêm 190.000 10 Nốt ruồi : kích cỡ <3 mm – 1 tổn thương 100.000 – Từ trên 1 tổn thương Mỗi tổn thương cộng thêm 65.000 11 Soi cổ tử cung 100.000

12

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

– Diện tích < = 10 cm2

500.000

– Diện tích > 10 cm2

800.000

13

Gói điều trị rụng tóc bằng giải pháp luồn chỉ ( khuyến mại 10 % quá trình đầu )

20.000.000 đ / gói 10 buổi

14

Gói điều trị rụng tóc bằng chiêu thức lăn kim, mesotherapy

1.200.000 đ / lần

10.000.000 đ / gói 10 lần

15

Tiêm Botulium Toxin xóa nhăn đuôi mắt

1.200.000 đ / lần

Chưa gồm có thuốc

16

Tiêm Botulium Toxin xóa nhăn vùng gian mày

1.200.000 đ / lần

17

Tiêm Botulium Toxin xóa nhăn vùng trán

1.200.000 đ / lần

18

Tiêm Botulium Toxin điều trị giảm tiết mồ hôi vùng nách

2.000.000 đ / lần

19

Tiêm Botulium Toxin thon gọn mặt

3.000.000 đ / lần

20

Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy rãnh mũi má

2.000.000 đ / lần

21

Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy thái dương

3.000.000 đ / lần

22

Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng cằm

3.000.000 đ / lần

23

Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng môi

2.000.000 đ / lần

24

Tiêm Hyaluronic Acid tạo hình vùng mũi

3.000.000 đ / lần

25

Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng dưới mắt

2.000.000 đ / lần

26

Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng trán

2.000.000 đ / lần

27

Tiêm Hyaluronic Acid làm đầy vùng má

3.000.000 đ / lần

II – PHƯƠNG PHÁP PHẪU THUẬT

1 Chích rạch trứng cá bọc 500.000 2 Chích rạch áp xe, dẫn lưu 800.000 3 Mổ Ruột áp xe lớn có tạo vạt 2.000.000 4 Mổ Ruột những u nhỏ dưới móng 800.000 5 Mổ Ruột móng chọc thịt ( 1 khóe móng ) 700.000 6 Mổ Ruột cắt u máu nhỏ ( < 2 cm ), đóng trực tiếp 1.500.000 7 Mổ Ruột cắt u máu lớn ( > 2 cm ), có tạo vạt 2.000.000 8 Mổ Ruột u thần kinh trên da, u mềm treo ( < 2 cm ) ( 01 nốt ) 800.000 9 Mổ Ruột u thần kinh trên da, u mềm treo ( > 2 cm ), đóng trực tiếp 1.200.000 10 Mổ Ruột u thần kinh trên da, u mềm treo ( > 2 cm ), có tạo vạt 1.500.000 11 Cắt sẹo nhỏ ( < 2 cm ) 1.500.000 12 Cắt sẹo > 2 cm, đóng trực tiếp 2.000.000 13 Cắt sẹo > 2 cm, có tạo vạt 2.500.000

14

Mổ Ruột nốt ruồi ( 01 nốt ), đóng trực tiếp

500.000

15

Mổ Ruột nốt ruồi ( 02 nốt ), đóng trực tiếp

700.000

16

Mổ Ruột nốt ruồi ( 03 nốt ), đóng trực tiếp

900.000

17

Mổ Ruột nốt ruồi ở vị trí nghệ thuật và thẩm mỹ, vị trí khó ( 01 nốt ), có tạo vạt

một triệu

18

Mổ Ruột nevus sắc tố, bớt sắc tố < 2 cm

800.000

19

Mổ Ruột những khối u nhỏ ( u bã đậu, u mỡ … ) vùng chi thể < 2 cm ( 01 nốt )

800.000

20

Mổ Ruột những khối u ( u bã đậu, u mỡ … ) vùng chi thể từ 2-5 cm

một triệu

21

Mổ Ruột những khối u ( u bã đậu, u mỡ … ) vùng chi thể từ > 5 cm

1.500.000

22

Mổ Ruột những khối u nhỏ ( u bã đậu, u mỡ … ) vùng mặt < 2 cm

một triệu

23

Mổ Ruột những khối u ( u bã đậu, u mỡ … ) vùng mặt từ 2-5 cm

1.500.000

24

Mổ Ruột bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố < 2 cm

800.000

25

Mổ Ruột bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố từ 2-5 cm

một triệu

26

Mổ Ruột bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố > 5 cm, cắt khâu trực tiếp

1.500.000

27

Mổ Ruột bớt sùi, bớt tuyến bã, bớt sắc tố có tạo vạt

2.500.000

28

Mổ Ruột sùi mào gà < 5 cm

1.500.000

29

Mổ Ruột sùi mào gà > = 5 cm

2.500.000

30

Lấy dị vật sinh dục ( 01 dị vật )

700.000

31 Lấy dị vật sinh dục ( > = 02 dị vật ) 1.200.000 32 Mổ Ruột cắt bỏ hình xăm < 5 cm, đóng trực tiếp một triệu 33 Mổ Ruột cắt bỏ hình xăm > = 5 cm, đóng trực tiếp 1.500.000 34 Mổ Ruột cắt bỏ hình xăm > = 5 cm, có tạo vạt 2.000.000 35 Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương < 5 cm do tai nạn đáng tiếc 700.000 36 Cắt lọc, khâu trực tiếp vết thương > = 5 cm do tai nạn đáng tiếc một triệu 37 Cắt lọc, khâu có tạo vạt, vết thương lớn, vết thương phức tạp do tai nạn thương tâm 2.000.000 38 Thay băng, vệ sinh vết thương 100.000

* Ghi chú: Giá thu thực hiện cho 01 tổn thương, từ tổn thương thứ 2 trở đi giá thu tăng 500.000đ/tổn thương

Sinh thiết, giải phẫu bệnh (39-58)

39 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên 810.000 40 Nhuộm Giemsa 550.000 41 Tế bào học dịch những tổn thương dạng nang 580.000 42 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 890.000 43 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 640.000 44 Chọc hút kim nhỏ những khối sưng, khối u dưới da 640.000 45 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể 810.000 46 Nhuộm hai màu Hematoxyline-Eosin 700.000 47 Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể 810.000 48 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 810.000 49 Nhuộm PAS tích hợp xanh Alcian 800.000 50 Chọc hút kim nhỏ những hạch 640.000 51 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm … những bệnh 700.000 52 Nhuộm Andehyde Fuchsin cho sợi chun

770.000

53 Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên 810.000

54

Nhuộm PAS ( Periodic Acid Schiff )

760.000

55

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

550.000

56

Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thế

810.000

57

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy, chuyển, đúc, cắt, nhuộm … những bệnh phẩm sinh thiết

700.000

58

Cell bloc ( khối tế bào )

620.000

III – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER YAG – ALEX – IPL – FRACTIONAL – EXILIS – MESOTHERAPY

TT Danh mục Kỹ thuật Giá / lần Ghi chú 1 Bớt màu rượu vang IPL, YAG 200.000 / cm2
( tối thiểu một triệu / lượt ) 2 Giãn mạch 3 Bớt Ota, Bớt Ito, Bớt Cafe, Bớt Spilutz YAG 4 Tăng sắc tố sau viêm YAG 5 Lentigo YAG 6 Xóa xăm YAG 7 Trứng cá ( mặt ) IPL 8 Điều trị sẹo xấu, xóa nếp nhăn Fractional

9

Tàn nhang gói 2-3 lần ( 1-1, 5 tháng / lần )

IPL, YAG

5.000.000 / lần

10.000.000 / gói

KM 20 % khi đóng cả gói

10

Nám gói 10 lần ( 1 – 2 tuần / lần )

IPL, YAG

2.400.000 / lần

KM 10 % khi đóng cả gói

11

Nám gói 15 lần ( 1-2 tuần / lần )

IPL, YAG

2.400.000 / lần

KM 15 % khi đóng cả gói

12

Nám gói 20 lần ( 1-2 tuần / lần )

IPL, YAG

2.400.000 / lần

KM 20 % khi đóng cả gói

13

Nám Hori gói 5 lần ( 4-6 tuần / lần )

IPL, YAG

3.000.000 / lần

KM 10 % khi đóng cả gói

14

Nám Hori gói 10 lần ( 4-6 tuần / lần )

IPL, YAG

3.000.000 / lần

KM 20 % khi đóng cả gói

15

Điều trị sẹo lõm gói 5 lần ( 4 tuần / lần )

Fractional

4.000.000 / lần

KM 10 % khi đóng cả gói

16

Điều trị sẹo lõm gói 10 lần ( 4 tuần / lần )

Fractional

4.000.000 / lần

KM 20 % khi đóng cả gói

Triệt lông ( 17-24 )

17

– Ria mép ( 7 lần )

IPL

3.000.000

18

– Cẳng tay ( 6-7 lần )

IPL

6.000.000

19

– Cả cánh tay ( 6-7 lần )

IPL

8.000.000

20 – Nách ( 7 lần ) IPL 3.500.000 21 – Cẳng chân ( 6-7 lần ) IPL 7.000.000 22 – Cẳng chân + Đùi ( 6-7 lần ) IPL 9.000.000 23 – Lưng ( 6 lần ) IPL 6.000.000 24 – Bikini ( 7 lần ) IPL 4.000.000 25 Trẻ hóa da cơ bản gói 10 lần ( 1-2 tuần / lần ) IPL 2.000.000 / lần KM 10 % khi đóng cả gói 26 Trẻ hóa da tổng lực, đa tầng gói 20 lần ( 1-2 tuần / lần ) 40.000.000 / gói KM 20 % khi đóng cả gói 27 Nâng cơ mặt phẳng công nghệ tiên tiến Exilis gói 4 lần ( 3-4 tuần / lần ) Exilis 5.000.000 / lần KM 20 % khi đóng cả gói 28 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ Exilis 2.000.000 / lần 29 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cổ ( liệu trình 4 lần ) Exilis 7.000.000 30 Nâng cơ mặt và cổ bằng công nghệ tiên tiến Exilis gói 4 lần ( 3-4 tuần / lần ) Exilis 7.500.000 / lần KM 20 % khi đóng cả gói 31 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tay Exilis 2.000.000 32 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng cánh tay ( liệu trình 4 lần ) Exilis 7.000.000 33 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụng Exilis 3.000.000 34 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng bụng ( liệu trình 4 lần ) Exilis 11.000.000 35 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tay Exilis 1.500.000 36 Điều trị săn chắc da, nâng cơ, chống chảy xệ vùng mu bàn tay ( liệu trình 4 lần ) Exilis 5.000.000 37 Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng cánh tay Exilis 2.000.000 38 Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng cánh tay ( liệu trình 6 lần ) Exilis 10.000.000 39 Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng bụng Exilis 3.000.000 40 Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng bụng ( liệu trình 6 lần ) Exilis 15.000.000 41 Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng eo Exilis 1.500.000

42

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng eo ( liệu trình 6 lần )

Exilis

8.000.000

43

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng bụng và eo

Exilis

4.000.000

44

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng bụng và eo ( liệu trình 6 lần )

Exilis

20.000.000

45

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng hông

Exilis

2.000.000

46

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng hông ( liệu trình 6 lần )

Exilis

10.000.000

47

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng đùi

Exilis

2.000.000

48

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng đùi ( liệu trình 6 lần )

Exilis

10.000.000

49

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng sống lưng

Exilis

1.500.000

50

Điều trị giảm mỡ, thon gọn khung hình vùng sống lưng ( liệu trình 6 lần )

Exilis

8.000.000

51

Điều trị tích hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụng

Exilis

5.000.000

52

Điều trị phối hợp săn chắc và giảm mỡ vùng bụng ( liệu trình 6 lần )

Exilis

20.000.000

53

Điều trị phối hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tay

Exilis

3.000.000

54

Điều trị tích hợp săn chắc và giảm mỡ vùng cánh tay ( liệu trình 6 lần )

Exilis

15.000.000

55

Điều trị phối hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùi

Exilis

3.000.000

56

Điều trị phối hợp săn chắc và giảm mỡ vùng đùi ( liệu trình 6 lần )

Exilis

15.000.000

57

Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tay

Exilis

2.000.000

58

Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng cánh tay ( liệu trình 4 lần )

Exilis

7.000.000

59

Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùi

Exilis

2.500.000

60

Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng đùi ( liệu trình 4 lần )

Exilis

9.000.000

61

Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáy

Exilis

2.500.000

62

Điều trị chứng da sần vỏ cam vùng gáy ( liệu trình 4 lần )

Exilis

9.000.000

63

Điều trị bằng máy TMT

500.000

64

Điều trị bằng máy Lunar

500.000

65

Điều trị bằng máy Theraclear

600.000

66

Điều trị bệnh da bằng ký thuật Mesotherapy

Mesotherapy

4.000.000 đ / lần 20.000.00 đ / liệu trình

67

Điều trị rụng tóc bằng kỹ thuật Mesotherapy

Mesotherapy

3.400.000 đ / lần 20.000.000 / Liệu trình

68

Điều trị bệnh da ( Rám má, trắng sáng, lão hóa, phục sinh da, tăng sắc tố, viêm chân lông … ) bằng kỹ thuật Thay da sinh học

Mesotherapy

2.000.000 đ / lần 8.000.000 đ / liệu trình

69

Điều trị trứng cá bằng kỹ thuật thay da sinh học

Mesotherapy

1.500.000 đ / lần 6.000.000 đ / liệu trình .

IV – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ LASER VBEAM

TT

Danh mục

Liệu trình

Giá/lần

1

Angiokeratomas ( u mạch sừng hóa )

6-8 lần

1.500.000

2

Erythematous ( ban đỏ )

6-7 lần

1.500.000

3

Poikiloderma of Civatte ( chứng teo da giãn mạch )

5-7 lần

1.500.000

4

Rosacea

5-6 lần

một triệu – 1.500.000

5

Giãn mạch mũi, mũi đỏ

4-6 lần

một triệu – 1.500.000

6

Trứng cá đỏ

4-5 lần

một triệu

7

Pyogenic Granulomas ( u hạt sinh mủ )

5-6 lần

một triệu – 1.500.000

8

Spider Angioma ( u mạch hình mạng nhện rác rưởi )

4-6 lần

một triệu – 2.000.000

9

U máu

10-15 lần

1.500.000 – 4.000.000

10

Giãn mạch hình sao

4-5 lần

1.500.000

11

Sẹo quá phát

4-5 lần

một triệu – 2.000.000

12

Bớt rượu vang

10-15 lần

1.500.000 – 4.000.000

13

Rạn da ( thương tổn mới )

6-7 lần

1.500.000 – 3.000.000

14

Giãn mao mạch vùng mặt

5-6 lần

1.500.000 – 2.500.000

15

Giãn tĩnh mạch vùng mặt

5-6 lần

1.500.000 – 2.500.000

16

Giãn tĩnh mạch, mao mạch trên khung hình

6-7 lần

1.500.000 – 2.500.000

17

Venous Lakes ( hồ tĩnh mạch )

6-8 lần

1.500.000 – 2.500.000

18

Sẹo đỏ sau mụn

4-5 lần

một triệu – 2.000.000

19

Triệt lông

6-7 lần

1.500.000

V – KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ VẬT LÝ TRỊ LIỆU – CHĂM SÓC DA

Chiếu UV (1-2)

1

– Điều trị những bệnh lý của da bằng UVB body toàn thân

250.000

2

– Điều trị những bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

150.000

3

Điều trị đau do Zona bằng chiếu Laser Hé-Né

213.000

Chăm sóc da y học cổ truyền (4-12)

4

– Chăm sóc da đông y

200.000

5

– Chăm sóc da dầu, mụn cám

300.000

6

– Chăm sóc da khô, da nhạy cảm

300.000

7

– Chăm sóc da thường, da hỗn hợp, da lão hóa

300.000

8

– Chăm sóc da mụn mủ, mụn viêm

300.000

9

– Chăm sóc da mụn, thâm sau mụn, trẻ hóa trắng sáng bằng PEEL

400.000

10

– Chăm sóc da hạng sang trẻ hóa trắng sáng với FITO C

600.000

11

– Chăm sóc da trứng cá bằng điện di BioFlash Care

600.000

12

– Chăm sóc da nhạy cảm, da kích ứng bằng điện di Hial Dmae

600.000

Chăm sóc da khoa PT Laser-VLTL-CSD (13-17)

13

– Gói chăm nom da cơ bản liệu trình 10 lần ( 1-2 tuần / lần )

500.000

KM 10 % khi đóng cả gói

14

– Gói chăm nom da hạng sang liệu trình 5 lần ( 1-2 tuần / lần )

một triệu

KM 10 % khi đóng cả gói

15

– Gói chăm nom da cáo cấp liệu trình 10 lần ( 1-2 tuần / lần )

một triệu

KM 15 % khi đóng cả gói

16

Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn Led

40.000

17

Điều trị đau sau Zona bằng điện châm, thủy châm, chiếu hồng ngoại và xoa bóp bấm huyệt

250.000

18

Điện châm

75.000

19

Thủy châm

65.000

20

Xoa bóp bấm huyệt

65.000

21

Điều trị bằng tia hồng ngoại

45.000

22

Cấy chỉ điều trị mày đay

350.000

23

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

350.000

24

Tiêm bắp

20.000

Tiêm sẹo lồi ( 25-26 )

25

– Diện tích < = 10 cm2

277.000

26

– Diện tích > 10 cm2

554.000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.