Cơ trên gai – Wikipedia tiếng Việt

Rate this post

Cơ trên gai (tiếng Anh: supraspinatus, số nhiều supraspinati, tiếng Pháp: Le muscle supra-épineux) là một cơ tương đối nhỏ của lưng trên. Cơ chạy từ hố trên gai (phần trên của xương vai) tới mấu chuyển lớn của xương cánh tay. Đây là một trong bốn cơ chóp xoay và thực hiện động tác giạng cánh tay ở vai. Gai vai phân tách cơ trên gai và cơ dưới vai.

Cơ trên gai có nguyên ủy từ hố trên gai. Các gân cơ trên gai đi ngang, bên dưới mỏm cùng vai. Nghiên cứu năm 1996 cho thấy cơ có nguyên ủy ở vị trí sau-bên là nhiều hợn vị trí ngoài ( vốn theo cách diễn đạt cổ xưa ). [ 1 ]Gân trên gai đi xuống, bám vào diện trên của mấu chuyển lớn xương cánh tay. [ 2 ] Các chỗ bám ở xa của ba cơ chóp xuay bám mấu chuyển lớn xương cánh tay, được viết tắt là SIT so với chỗ bám từ cao đến thấp ( so với cơ trên gai, cơ dưới vai và cơ tròn bé ) hoặc SITS so với chỗ bám của cơ dưới vai ở mấu chuyển bé xương cánh tay .

Thần kinh chi phối[sửa|sửa mã nguồn]

Thần kinh trên vai (C5) chi phối cơ trên gai và cơ dưới gai. Thân kinh xuất phát từ thân trên của đám rối thần kinh cánh tay. Thần kinh này có thể bị tổn thương khi gãy xương đòn, làm giảm khả năng thực hiện động tác giạng.

Cơ trên gai thực hiện động tác giạng, và kéo phần đầu xương cánh tay vào phía trong (phía ổ chảo).[3] Cơ ngăn chặn phần đầu của xương cánh tay trượt xuống dưới. Cơ trên gai cùng với cơ delta thực hiện động tác giạng, bao gồm cả khi cánh tay ở vị trí khép. Ở góc giạng trên 15 độ, cơ delta tỏ ra ưu thế hơn trong động tác giạng cánh tay nên cơ delta là cơ giạng chính.[4]

Ý nghĩa lâm sàng[sửa|sửa mã nguồn]

Chẩn đoán

X quang vai trước và vai sau sẽ thấy đầu xương cánh tay lên cao hơn so với mức thông thường, với khoảng cách đến mỏm cùng vai nhỏ hơn 7 mm. [ 5 ]

Phục hồi

Một điều tra và nghiên cứu đã chỉ ra rằng phẫu thuật nội soi chỗ rách nát của cơ trên gai tỏ ra hiệu suất cao khi hồi sinh công dụng vai. [ 6 ]

Hình ảnh bổ trợ[sửa|sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa|sửa mã nguồn]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.